Translated using Weblate (Vietnamese)

Translation: Jellyfin/Jellyfin Web
Translate-URL: https://translate.jellyfin.org/projects/jellyfin/jellyfin-web/vi/
This commit is contained in:
hoanghuy309
2025-11-14 22:22:20 -05:00
committed by Weblate
parent 1a8e6d4add
commit f1e6d8726c

View File

@@ -479,7 +479,7 @@
"LabelBurnSubtitles": "Nhúng phụ đề",
"LabelBlockContentWithTags": "Chặn những mục có nhãn",
"LabelBlastMessageIntervalHelp": "Xác định thời lượng tính bằng giây giữa các thông báo còn sống.",
"LabelBlastMessageInterval": "Khoảng thời gian thông báo còn sống",
"LabelBlastMessageInterval": "Chu kỳ thông báo tồn tại",
"LabelBitrate": "Tốc độ bit",
"LabelBirthYear": "Năm sinh",
"LabelBirthDate": "Ngày sinh",
@@ -1023,7 +1023,7 @@
"OptionPlainStorageFoldersHelp": "Tất cả các thư mục được biểu diễn trong DIDL dưới dạng 'object.container.storageFolder' thay vì một loại cụ thể hơn, chẳng hạn như 'object.container.person.musicArtist'.",
"OptionPlainStorageFolders": "Hiển thị tất cả thư mục dưới dạng thư mục lưu trữ đơn giản",
"OptionParentalRating": "Xếp hạng Phụ Huynh",
"OptionOnInterval": "Vào một khoảng thời gian",
"OptionOnInterval": "Trên một chu kỳ",
"OptionNew": "Mới…",
"OptionMissingEpisode": "Thiếu Tập Phim",
"OptionMax": "Tối đa",
@@ -1681,11 +1681,11 @@
"DownloadAll": "Tải Xuống Tất Cả",
"LabelStereoDownmixAlgorithm": "Thuật Toán Trộn Âm Thanh Nổi",
"StereoDownmixAlgorithmHelp": "Thuật toán được sử dụng để trộn âm thanh đa kênh thành âm thanh nổi.",
"LabelDummyChapterDurationHelp": "Khoảng thời gian giữa các phân đoạn giả tính bằng giây. Đặt thành 0 để tắt sinh ra phân đoạn giả. Thay đổi điều này sẽ không ảnh hưởng đến các phân đoạn giả hiện có.",
"LabelDummyChapterDurationHelp": "Chu kỳ giữa các phân đoạn giả tính bằng giây. Đặt thành 0 để tắt sinh ra phân đoạn giả. Thay đổi sẽ không ảnh hưởng đến các phân đoạn giả hiện có.",
"LabelChapterImageResolutionHelp": "Độ phân giải của hình ảnh đoạn trích xuất. Việc thay đổi điều này sẽ không ảnh hưởng đến các đoạn giả hiện có.",
"SaveRecordingNFO": "Lưu bản ghi dữ liệu mô tả EPG trong NFO",
"SaveRecordingImagesHelp": "Lưu hình ảnh từ nhà cung cấp danh sách EPG bên cạnh phương tiện.",
"LabelDummyChapterDuration": "Khoảng thời gian",
"LabelDummyChapterDuration": "Chu kỳ",
"LabelDummyChapterCount": "Giới hạn",
"LabelDummyChapterCountHelp": "Số lượng hình ảnh phân đoạn tối đa sẽ được trích xuất cho mỗi tệp phương tiện.",
"LabelChapterImageResolution": "Độ phân giải",
@@ -1747,8 +1747,8 @@
"AllowSegmentDeletion": "Xóa phân đoạn",
"LabelSegmentKeepSeconds": "Thời gian giữ phân đoạn",
"HeaderEpisodesStatus": "Trạng Thái Tập",
"LabelBackdropScreensaverInterval": "Thời Gian Phông Nền Màn Hình Chờ",
"LabelBackdropScreensaverIntervalHelp": "Thời gian tính bằng giây giữa các phông nền khác nhau khi dùng phông nền màn hình chờ.",
"LabelBackdropScreensaverInterval": "Chu Kỳ Nền Màn Hình Chờ",
"LabelBackdropScreensaverIntervalHelp": "Thời gian tính bằng giây giữa các phông nền khác nhau khi dùng nền màn hình chờ.",
"LogoScreensaver": "Biểu Tượng Màn Hình Chờ",
"LabelIsHearingImpaired": "Dành cho người khiếm thính (SDH)",
"AllowAv1Encoding": "Cho phép mã hóa ở định dạng AV1",
@@ -1850,7 +1850,7 @@
"PriorityNormal": "Bình Thường",
"PriorityBelowNormal": "Dưới Bình Thường",
"LabelProcessPriority": "Quá Trình Ưu Tiên",
"LabelImageIntervalHelp": "Khoảng thời gian (ms) giữa mỗi hình ảnh tua nhanh mới.",
"LabelImageIntervalHelp": "Chu kỳ (ms) giữa mỗi hình ảnh tua nhanh mới.",
"LabelWidthResolutions": "Độ Phân Giải Chiều Rộng",
"LabelTileWidthHelp": "Số lượng hình ảnh tối đa trên mỗi ảnh con theo hướng X.",
"LabelJpegQuality": "Chất lượng JPEG",
@@ -1860,7 +1860,7 @@
"LabelTileHeightHelp": "Số lượng hình ảnh tối đa trên mỗi ảnh con theo hướng Y.",
"LabelTrickplayAccel": "Kích hoạt giải mã phần cứng",
"LabelTrickplayAccelEncodingHelp": "Hiện chỉ có trên QSV, VA-API, VideoToolbox và RKMPP, tùy chọn này vô dụng với các loại tăng tốc phần cứng khác.",
"LabelImageInterval": "Khoảng Cách Ảnh",
"LabelImageInterval": "Chu Kỳ Ảnh",
"OptionExtractTrickplayImage": "Bật trích xuất hình ảnh tua nhanh",
"EnableVideoToolboxTonemapping": "Bật ánh xạ tông màu VideoToolbox",
"AllowVideoToolboxTonemappingHelp": "Ánh xạ tông màu được tăng tốc phần cứng do VideoToolbox cung cấp. Nó hoạt động với hầu hết các định dạng HDR, bao gồm HDR10, HDR10+ và HLG, nhưng không hoạt động với Dolby Vision Profile 5. Định dạng này có mức độ ưu tiên cao hơn so với triển khai Metal khác.",