From b39360bf61194ad84dcd046bc0c854af045e905f Mon Sep 17 00:00:00 2001 From: hoanghuy309 Date: Mon, 29 Sep 2025 20:32:10 -0400 Subject: [PATCH] Translated using Weblate (Vietnamese) Translation: Jellyfin/Jellyfin Web Translate-URL: https://translate.jellyfin.org/projects/jellyfin/jellyfin-web/vi/ --- src/strings/vi.json | 18 +++++++++--------- 1 file changed, 9 insertions(+), 9 deletions(-) diff --git a/src/strings/vi.json b/src/strings/vi.json index b8565df98a..0b89e720ca 100644 --- a/src/strings/vi.json +++ b/src/strings/vi.json @@ -561,7 +561,7 @@ "LabelDisplayOrder": "Thứ tự hiển thị", "LabelDisplayName": "Tên hiển thị", "LabelDisplayMode": "Chế độ hiển thị", - "LabelDisplayLanguageHelp": "‎Dịch Jellyfin là một dự án đang diễn ra.", + "LabelDisplayLanguageHelp": "‎Dự án dịch Jellyfin vẫn đang được tiến hành.", "LabelDisplayLanguage": "Ngôn ngữ hiển thị", "LabelDiscNumber": "Đĩa số", "LabelDidlMode": "Chế độ DIDL", @@ -646,7 +646,7 @@ "LabelH264Crf": "CRF của mã H.264", "LabelGroupMoviesIntoCollectionsHelp": "Phim trong bộ sưu tập sẽ được hiển thị dưới dạng một mục được nhóm khi hiển thị danh sách phim.", "LabelGroupMoviesIntoCollections": "Nhóm các phim vào bộ sưu tập", - "LabelServerNameHelp": "Tên này sẽ được dùng để phân biệt máy chủ và sẽ mặc định là tên của máy tính chủ.", + "LabelServerNameHelp": "Tên này được dùng để nhận diện máy chủ, mặc định trùng với tên máy chủ (hostname).", "LabelFriendlyName": "Tên thân thiện", "LabelFormat": "Định dạng", "LabelForgotPasswordUsernameHelp": "Nhập vào tên tài khoản nếu bạn nhớ nó.", @@ -950,7 +950,7 @@ "ManageRecording": "Quản lý ghi lại", "ManageLibrary": "Quản lý thư viện", "Logo": "Biểu trưng", - "LiveTV": "Truyền hình trực tiếp", + "LiveTV": "TV Trực Tiếp", "LiveBroadcasts": "Chương trình phát sóng trực tiếp", "Live": "Trực tiếp", "List": "Danh sách", @@ -1040,7 +1040,7 @@ "OptionEnableM2tsModeHelp": "Bật chế độ M2TS khi mã hóa thành MPEG-TS.", "OptionEnableM2tsMode": "Bật chế độ M2TS", "OptionEnableForAllTuners": "Bật cho tất cả các thiết bị dò", - "OptionEnableExternalContentInSuggestionsHelp": "Cho phép đưa các đoạn giới thiệu trên internet và các chương trình truyền hình trực tiếp vào nội dung được đề xuất.", + "OptionEnableExternalContentInSuggestionsHelp": "Cho phép đưa các đoạn giới thiệu trên internet và chương trình TV trực tiếp vào nội dung được đề xuất.", "OptionEnableExternalContentInSuggestions": "Bật nội dung bên ngoài trong phần đề xuất", "OptionEnableAccessToAllLibraries": "Bật truy cập vào tất cả các thư viện", "OptionEnableAccessToAllChannels": "Bật truy cập tất cả các kênh", @@ -1065,7 +1065,7 @@ "OptionAllowRemoteControlOthers": "Cho phép điều khiển từ xa những người dùng khác", "OptionAllowMediaPlaybackTranscodingHelp": "Hạn chế truy cập chuyển mã có thể gây ra lỗi phát lại trên ứng dụng khách do định dạng phương tiện không được hỗ trợ.", "OptionAllowMediaPlayback": "Cho phép phát lại phương tiện", - "OptionAllowManageLiveTv": "Cho phép quản lý ghi truyền hình trực tiếp", + "OptionAllowManageLiveTv": "Cho phép quản lý ghi TV Trực Tiếp", "OptionAllowLinkSharingHelp": "Chỉ các trang web chứa thông tin phương tiện được chia sẻ. Các tệp phương tiện không bao giờ chia sẻ công khai. Chia sẻ giới hạn thời gian và sẽ hết hạn sau {0} ngày.", "OptionAllowLinkSharing": "Cho phép chia sẻ mạng xã hội", "OptionAllowContentDownloading": "Cho phép tải xuống và đồng bộ hóa phương tiện", @@ -1852,12 +1852,12 @@ "LabelProcessPriority": "Quá Trình Ưu Tiên", "LabelImageIntervalHelp": "Khoảng thời gian (ms) giữa mỗi hình ảnh tua nhanh mới.", "LabelWidthResolutions": "Độ Phân Giải Chiều Rộng", - "LabelTileWidthHelp": "Số lượng hình ảnh tối đa trên mỗi ô theo hướng X.", + "LabelTileWidthHelp": "Số lượng hình ảnh tối đa trên mỗi ảnh con theo hướng X.", "LabelJpegQuality": "Chất lượng JPEG", "LabelJpegQualityHelp": "Chất lượng nén JPEG cho hình ảnh tua nhanh.", "LabelTrickplayThreadsHelp": "Số lượng luồng cần chuyển tới đối số '-threads' của ffmpeg.", "ExtractTrickplayImagesHelp": "Hình ảnh Tua Nhanh tương tự như hình ảnh chương, ngoại trừ việc chúng kéo dài toàn bộ nội dung và được dùng để hiển thị bản xem trước khi xem qua video.", - "LabelTileHeightHelp": "Số lượng hình ảnh tối đa trên mỗi ô theo hướng Y.", + "LabelTileHeightHelp": "Số lượng hình ảnh tối đa trên mỗi ảnh con theo hướng Y.", "LabelTrickplayAccel": "Kích hoạt giải mã phần cứng", "LabelTrickplayAccelEncodingHelp": "Hiện chỉ có trên QSV, VA-API, VideoToolbox và RKMPP, tùy chọn này vô dụng với các loại tăng tốc phần cứng khác.", "LabelImageInterval": "Khoảng Cách Ảnh", @@ -1921,10 +1921,10 @@ "ForeignPartsOnly": "Chỉ phần Ngoài/Bắt buộc", "MediaInfoRpuPresentFlag": "Cờ cài sẵn DV rpu", "MediaInfoElPresentFlag": "Cờ cài sẵn DV el", - "LabelTileWidth": "Chiều Rộng Ô", + "LabelTileWidth": "Chiều Rộng Ảnh Con", "MediaInfoBlPresentFlag": "Cờ cài sẵn DV bl", "HearingImpairedShort": "HI/SDH", - "LabelTileHeight": "Chiều Cao Ô", + "LabelTileHeight": "Chiều Cao Ảnh Con", "Clip": "Clip", "LabelQscale": "Qscale", "LabelTrickplayKeyFrameOnlyExtractionHelp": "Chỉ trích xuất các khung hình chính để xử lý nhanh hơn đáng kể với thời gian kém chính xác hơn. Nếu bộ giải mã phần cứng được cấu hình không hỗ trợ chế độ này, thay vào đó sẽ sử dụng bộ giải mã phần mềm.",